| VÒNG ĐỜI DÀI: tuổi thọ hơn 10 năm, bảo hành 60 tháng hoặc 10.000 giờ. |
| SẠC SIÊU NHANH VÀ SẠC NGẮT QUÃNG: phục vụ khách hàng có nhu cầu hoạt động từ 12 – 20 giờ mỗi ngày, thời gian nạp từ 2 – 4 giờ. Bình Lithium khuyến khích sạc ngắt quãng (nghỉ trưa, nghỉ giữa ca,…). |
| BẢO ĐẢM AN TOÀN: Pin Lithium được trang bị Hệ thống Quản lý Pin (BMS) giúp cho bình an toàn tuyệt đối, không gây ra rủi ro cho người sử dụng. |
| KHÔNG CẦN BẢO TRÌ: không cần châm nước cất, bảo dưỡng định kỳ như bình axít – chì. |
| HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG CAO: với cùng một công suất, bình lithium có hiệu năng phóng cao hơn so với bình axít – chì (Bình lithium: 96%, Bình axít – chì: 80%). |
| THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG: hệ thống kín hoàn toàn, không sinh ra khí như bình axít – chì. |
| STT | Nội dung | Thông số |
|---|---|---|
| 1 | Model | PKGFF48230 |
| 2 | Dung lượng | 230 Ah |
| 3 | Điện áp định mức | 51,2 V |
| 4 | Điện áp xe nâng sử dụng | 48 V |
| 5 | Công suất | 11,8 KWh |
| 6 | Điện áp cell | 3,2 V |
| 7 | Số lượng cell | 16 |
| 8 | Bộ sạc đi kèm | SACF4850 |
| 9 | Dòng sạc tối đa | 50 A |
| 10 | Điện áp ngừng xả | 42 V |
| 11 | Điện áp ngừng xả (cell) | 2,625 V |
| 12 | Nhiệt độ hoạt động | Sạc: 0 ~ 55 ℃ |
| 13 | Xả: -20 ~ 60 ℃ | |
| 14 | Nhiệt độ đề xuất hoạt động: 15 ~ 35 ℃ |
| STT | Loại xe nâng sử dụng | |
|---|---|---|
| 1 | Xe nâng điện đứng lái 1.4 tấn KOMATSU FB14RL-14 | |
| 2 | Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn NICHIYU FBRAW15-80 | |
| 3 | Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn TOYOTA 8FBR18 | |
| 5 | Xe nâng điện ngồi lái 1 tấn KOMATSU FB10-12 | |
| 6 | Xe nâng điện ngồi lái 1.2 tấn KOMATSU FB12M-12 | |
| 7 | Xe nâng điện ngồi lái 1.3 tấn TOYOTA 7FBE13 | |
| 8 | Xe nâng tay điện tự động MITSULIFT FES10~15 | |
| 9 | Xe nâng tay điện bán tự động NIULI CTD10~15 | |























