Xe nâng người Man-up Turret Truck 1.4 tấn dòng MCC Coldstore

  • Thương hiệu: MiMA
  • Tải trọng tối đa: 1400kg
  • Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 4,5-12,5m
  • Loại: Xe tải tháp pháo điều khiển từ xa

Thông tin chi tiết sản phẩm xe tải tháp pháo Man-up

1.1 Thương hiệu MIMA MIMA MIMA
1.2 Mô hình sản phẩm MCC14 MCC14 MCC14
Mã mẫu xe MCC14F80 (Cột đôi) MCC14SQF80 (Cột ăng-ten ba chiều hoàn toàn tự do) MCC14HF80[1]
1.3 Loại nguồn điện Ắc quy Ắc quy Ắc quy
1.4 Hoạt động Đứng/Ngồi (Cứng người) Đứng/Ngồi (Cứng người) Đứng/Ngồi (Cứng người)
1,5 Khoảng cách tâm tải Q(kg) 1400 1400 1400
1.6 Phần nhô ra phía trước C(mm) 600 600 600
1.9 Chiều dài cơ sở y(mm) 2150 2250 2330
2.1 Trọng lượng khi sử dụng (bao gồm cả pin) kg / / /
2.2 Tải trọng trục, khi có hàng, trước/sau kg / / /
2.3 Tải trọng trục, không tải, trước/sau kg / / /
3.1 Loại lốp, trước/sau Polyurethane Polyurethane Polyurethane
3.2 Kích thước lốp trước mm φ380×192 φ380×192 φ380×192
3.3 Kích thước lốp sau mm φ400×160 φ400×160 φ400×160
3,5 Số lượng bánh xe, trước/sau (X=bánh xe dẫn động) 2 / 1X 2 / 1X 2 / 1X
3.6 Chiều rộng rãnh, phía trước b10(mm) 1310 1310 1310
4.2 Chiều cao cột buồm khi thu gọn h1(mm) Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm.
4.3 Chiều cao nâng tự do (tiêu chuẩn) h2(mm) Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm.
4.4 Chiều cao nâng h3(mm) Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm.
4,5 Chiều cao mở rộng của cột h4(mm) Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm.
Chiều cao nâng tổng thể h3+h9(mm) Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm.
4.7 Chiều cao của tấm chắn phía trên h6(mm) 2635 2635 2635
4.8 Chiều cao bệ h7(mm) 445 445 445
4.11 Chiều cao nâng bổ sung h9(mm) 1780[2] 1780[2] 1780[2]
4.14 Chiều cao bệ, được nâng cao h12(mm) Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật cột buồm.
4.19 Tổng chiều dài l1(mm) 3955 4030 4110
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2(mm) 1244/1502 1244/1502 1244/1502
4.22 Kích thước nĩa l/e/s(mm) 1200/125/50 1200/125/50 1200/125/50
4.23 Mức độ lắp đặt (ISO2328) Loại II B Loại II B Loại II B
4,24 Chiều rộng càng nâng b3(mm) 790 790 790
4,25 Khoảng cách bên ngoài của nĩa b5(mm) 390~750 390~750 390~750
4,27 Chiều rộng trên các con lăn dẫn hướng b6(mm) 1575 1575 1575
4,29 Khoảng cách dịch chuyển ngang b7(mm) 1300 1300 1300
4.31 Khoảng cách từ mặt đất đến cột ăng-ten khi có tải m1(mm) 45 45 45
4,32 Khoảng sáng gầm xe, tâm trục cơ sở, khi có tải m2(mm) 80 80 80
4,34 Chiều rộng lối đi xếp hàng vuông góc (1200×1000) Ast(mm) 1650[3] 1650[3] 1650[3]
4,35 Bán kính quay Wa(mm) 2435 2535 2615
4,38 Khoảng cách từ trục quay của càng phuộc l8(mm) 1120 1120 1120
Chiều rộng lối đi chính mm ≥(4325+400)[4] ≥(4400+400)[4] ≥(4480+400)[4]
5.1 Tốc độ di chuyển, có tải/không tải km/h 10/10[5] 10/10[5] 10/10[5]
5.2 Tốc độ nâng, có tải/không tải mm/s 320/320 320/320 320/320
5.3 Giảm tốc độ, có tải/không tải mm/s 400/380 400/380 400/380
5.8 Khả năng leo dốc tối đa trên đường thẳng, có tải/không tải  %(tanθ ) 5/8 5/8 5/8
5.10.1 Phanh dịch vụ Phanh điện từ/Phanh tái tạo Phanh điện từ/Phanh tái tạo Phanh điện từ/Phanh tái tạo
5.10.2 Phanh tay Phanh điện từ Phanh điện từ Phanh điện từ
6.1 Động cơ truyền động, công suất định mức S2=60 kw 9,5 AC 9,5 AC 9,5 AC
6.2 Động cơ nâng, công suất định mức S3=15% kw AC21 AC21 AC12
6.4 Điện áp/dung lượng danh nghĩa của pin K5 (V)/(Ah) 80/700 80/700 80/840
6,5 Trọng lượng pin kg 1840 1840 2150
Phương pháp thay thế pin Kéo bên Kéo bên Kéo bên
Hệ thống lái Hệ thống lái điện Hệ thống lái điện Hệ thống lái điện
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe nâng người Man-up Turret Truck 1.4 tấn dòng MCC Coldstore”