Xe nâng VNA loại ngồi 1.6 tấn VDSE

  • Nhãn hiệu: Zowell
  • Model: VDSE16
  • Màu sắc: Màu cam (có thể tùy chỉnh)

Thông số kỹ thuật xe nâng VNA loại ngồi 1.6 tấn VDSE

ặc điểm 1.1 Nhà sản xuất Tiên phong Tô Châu Tiên phong Tô Châu
1.2 Thương hiệu Zowell Zowell
1.3 Mô hình xe tải VDSE116-85 VDSE216-85
1.4 Nguồn điện Điện Điện
1,5 Loại thao tác Ngồi lên Ngồi lên
1.6 Khả năng chịu tải Q(kg) 1600 1600
1.7 Trung tâm tải C(mm) 600 600
1.9 Chiều dài cơ sở y(mm) Năm 1960 Năm 1960
Cân nặng 2.1 Trọng lượng xe tải (bao gồm cả pin) kg
2.2 Trọng lượng pin (±5%) kg 1590 1000
Lốp xe 3.1 Loại lốp xe: Bánh trước/Bánh sau PU PU
3.2 Bánh xe phía trước (đường kính × chiều rộng) mm φ370×172 φ370×172
3.3 Bánh xe dẫn động phía sau (đường kính × chiều rộng) mm φ400×160 φ400×160
3.4 Số lượng lốp xe Hệ thống dẫn động/Tải trọng chiếc 1X/2 1X/2
Kích thước 4.1 Chiều cao nâng mm 8500 8500
4.2 Góc xoay của càng ° 180 180
4.3 chiều cao nâng tự do h1(mm) 3167 3167
4.4 Chiều cao tổng thể khi cột buồm được thu gọn h2(mm) 4352 4352
4,5 Chiều cao tổng thể khi cột sào được kéo dài
(không bao gồm camera)
h3(mm) 9685 9685
4.6 Chiều cao của tấm chắn phía trên h5(mm) 2485 2485
4.7 Khoảng cách gầm tối thiểu h8(mm) 75 Không có bánh xe dẫn hướng ) 75 Không có bánh xe dẫn hướng )
4.8 Tổng chiều dài  khi càng phuộc ở vị trí nằm ngang ) l1(mm) 3545 3545
4.9 Chiều rộng tổng thể bao gồm cả bánh xe dẫn hướng ) b1(mm) 1550 1550
4.10 Kích thước nĩa l/e/s(mm) 1200/122/50 1200/122/50
4.11 Chiều rộng khung gầm phía sau b2(mm) 1230 1230
4.12 Chiều rộng nĩa b5(mm) 425-750 425-750
4.13 Bán kính quay tối thiểu (đi thẳng) Wa(mm) 2250 2250
4.14 Kích thước lối đi chính tối thiểu (mm) 4500 4500
4,15 Chiều rộng tối thiểu của lối đi chứa hàng (dài × rộng): 1200 × 1000  (mm) 1650 1650
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe nâng VNA loại ngồi 1.6 tấn VDSE”