Dòng FB25-35A(C)N

2,5–3,5 tấn |   4 bánh |   80 Volts Nguồn điện xoay chiều

Mọi thứ về EDiA  EX đều toát lên sự tự tin. Đội ngũ thiết kế của chúng tôi đã nỗ lực tạo ra một chiếc xe mạnh mẽ nhưng linh hoạt, tiên tiến về công nghệ nhưng hoàn toàn dễ điều khiển. EDiA mang đến cho bạn sự tự tin để hoàn thành công việc, biết rằng nó luôn đáp ứng được mọi yêu cầu, mọi lúc. Với hệ thống lái bốn bánh và khả năng chịu tải ấn tượng, bạn sẽ có được hiệu suất của xe tải lớn ngay cả trong không gian chật hẹp. Và AutoBoostĐiều đó có nghĩa là bạn sẽ không bao giờ cảm thấy mình thiếu năng lượng.

Hệ thống lái bốn bánh ( 4WS )

Điều này giúp tăng độ bám và khả năng điều khiển, đặc biệt là trong không gian hẹp, vì xe tải có thể quay đầu nhanh chóng và dễ dàng tại chỗ.

Hệ thống vào cua thông minh

Xe tải sẽ giảm tốc độ sớm hơn khi vào cua để vào cua mượt mà và an toàn hơn.

Hệ thống điều khiển nâng hạ thích ứng ( ALC )

Người vận hành có thể đảm bảo việc hạ tải diễn ra suôn sẻ với ít lần di chuyển xe tải hơn, giúp thao tác nhanh chóng và chính xác, bất kể trọng lượng tải.

Phanh đĩa ướt ngâm dầu

Để đảm bảo an toàn, hệ thống phanh luôn được kích hoạt và chỉ tắt khi người vận hành ngồi vào ghế và nhấn bàn đạp ga. Phanh không cần bảo dưỡng và không tạo ra bụi phanh, điều này làm cho EDiA EX trở nên lý tưởng cho môi trường làm việc sạch sẽ.

Tự động tăng cường

Chiếc xe tải sẽ tự động cảm nhận khi cần công suất và kích hoạt chế độ tăng tốc và tăng mô-men xoắn.

Thông số kỹ thuật

Đặc trưng

1.2 Tên gọi mẫu của nhà sản xuất
FB25ACN FB25AN FB30ACN FB30AN FB35AN
1.3 Nguồn năng lượng: (pin, dầu diesel, khí LP, xăng)
Ắc quy Ắc quy Ắc quy Ắc quy Ắc quy
1.4 Loại người vận hành: người đi bộ, (người vận hành) đứng, -ngồi
Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi
1,5 Khả năng chịu tải
Q kg 2500 2500 3000 3000 3500
1.6 Khoảng cách tâm tải
c mm 500 500 500 500 500
1.8 Khoảng cách giữa trục bánh xe và mặt càng nâng (khi càng nâng hạ xuống)
x mm 476 476 504 504 504
1.9 Chiều dài cơ sở
y mm 1585 1730 1585 1730 1730

Cân nặng

2.1 Trọng lượng xe tải không tải, với trọng lượng pin tối đa.
kg 4584 4737 5222 5230 5654
2.2 Tải trọng trục với tải trọng tối đa, trước/sau (cột nâng đơn giản, chiều cao nâng thấp nhất)
kg 6296/788 6301/937 7351/870 7348/882 8183/971
2.3 Tải trọng trục không tải, trước/sau (cột nâng đơn giản, chiều cao nâng thấp nhất)
kg 2256/2328 2390/2347 2450/2771 2607/2623 2651/3002

Bánh xe, Hệ thống truyền động

3.1 Lốp xe: V=đặc, L=hơi, SE=đặc-hơi – trước/sau
Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam
3.2 Kích thước lốp trước
23 × 9 – 10 23 × 9 – 10 23 × 10 – 12 23 × 10 – 12 23 × 10 – 12
3.3 Kích thước lốp sau
18 × 7 – 8 18 × 7 – 8 18 × 7 – 8 18 × 7 – 8 18 × 7 – 8
3,5 Số bánh xe, trước/sau (x=bánh xe dẫn động)
2 x / 2 2 x / 2 2 x / 2 2 x / 2 2 x / 2
3.6 Chiều rộng vệt bánh xe (tâm lốp), phía bên truyền động
b10 mm 985 985 950 950 950
3.7 Chiều rộng vệt bánh xe (tâm lốp), phía bên chở hàng
b11 mm 970 970 970 970 970

Kích thước

4.1 Độ nghiêng cột buồm, tiến/lùi
a / b ° 6/8 6/8 6/8 6/8 6/8
4.2 Chiều cao khi cột buồm hạ xuống (xem bảng)
h1 mm 2145 2145 2165 2165 2291
4.3 Thang máy miễn phí (xem bảng)
h2 mm 100 100 100 100 100
4.4 Chiều cao nâng (xem bảng)
h3 mm 3300 3300 3270 3270 3300
4,5 Chiều cao khi cột buồm được kéo dài
h4 mm 4355 4355 4325 4325 4345
4.7 Chiều cao đến đỉnh của lan can bảo vệ phía trên
h6 mm 2240 2240 2240 2240 2240
4.8 Chiều cao ghế
h7 mm 1130 1130 1130 1130 1130
4.12 Chiều cao khớp nối kéo
h10 mm 395 395 395 395 395
4.19 Tổng chiều dài
l1 mm 3459 3600 3487 3628 3628
4.20 Chiều dài đến mặt càng phuộc (bao gồm cả độ dày càng phuộc)
l2 mm 2389 2530 2417 2558 2558
4.21 Chiều rộng tổng thể
b1/b2 mm 1190 1190 1190 1190 1190
4.22 Kích thước nĩa (độ dày, chiều rộng, chiều dài)
s,e,l mm 40 × 100 × 1070 40 × 100 × 1070 45 × 125 × 1070 45 × 125 × 1070 45 × 125 × 1070
4.23 Giá đỡ càng nâng theo tiêu chuẩn DIN 15 173 A/B/no
2A 2A 3A 3A 3A
4,24 Chiều rộng càng nâng
b3 mm 1000 1000 1000 1000 1000
4.31 Khoảng cách từ mặt đất đến cột ăng-ten khi có tải
m1 mm 105 105 115 115 115
4,32 Khoảng sáng gầm xe tại tâm trục bánh xe, khi có tải (càng nâng hạ xuống)
m2 mm 122 122 122 122 122
4,33 Chiều rộng lối đi làm việc với pallet 1000 × 1200 mm, theo chiều ngang.
Ast mm 3660 3805 3690 3830 3830
4.34a Chiều rộng lối đi làm việc (Ast) với pallet 800 × 1200 mm, tải theo chiều dọc, sàn nâng lên/hạ xuống
Ast mm 3605 3749 3629 3773 3830
4,34b Chiều rộng lối đi làm việc (Ast3) với pallet 800 × 1200 mm, tải theo chiều dọc, sàn nâng lên/hạ xuống
Ast3 mm 3815 3960 3840 3985 3773
4,35 Bán kính vòng quay
Wa mm 1920 2064 1920 2064 2064
4,36 Khoảng cách tối thiểu giữa các tâm quay
b13 mm 160 160 160 160 160

Hiệu suất

5.1 Tốc độ di chuyển, có/không tải
km/h 20 / 20 20 / 20 20 / 20 20 / 20 18 / 18
5.2 Tốc độ nâng, có/không tải
bệnh đa xơ cứng 0,5 / 0,65 0,5 / 0,65 0,45 / 0,6 0,45 / 0,6 0,45 / 0,6
5.3 Giảm tốc độ, có/không tải
bệnh đa xơ cứng 0,55 / 0,5 0,55 / 0,5 0,5 / 0,45 0,5 / 0,45 0,5 / 0,45
5.5 Lực kéo định mức của thanh kéo, có/không tải
N 9300 / 9700 9300 / 9700 9100 / 9550 9100 / 9550 8950 / 9500
5.6 Lực kéo tối đa của thanh kéo, có/không tải (thời gian hoạt động ngắn 5 phút)
15800 / 16200 15800 / 16200 15550 / 16050 15550 / 16050 15400 / 16000
5.7 Khả năng leo dốc, có/không tải
% 15 / 25 15 / 25 13 / 22 13 / 22 12/20
5.8 Khả năng leo dốc tối đa, có/không tải
S 23 / 38 23 / 38 20 / 33 20 / 34 18 / 31
5.9 Thời gian tăng tốc (10 mét) có/không tải
S 4.1 / 3.8 4.1 / 3.8 4.2 / 3.8 4.2 / 3.8 4.4 / 3.8
5.10 Hệ thống phanh (cơ khí/thủy lực/điện/khí nén)
thủy lực thủy lực thủy lực thủy lực thủy lực

Động cơ điện

6.1 Công suất động cơ (hoạt động ngắn hạn 60 phút)
kW 2 × 8 2 × 8 2 × 8 2 × 8 2 × 8
6.2 Công suất động cơ thang máy ở hệ số chu kỳ làm việc 15%
kW 20,8 20,8 25,5 25,5 25,5
6.3 Pin theo tiêu chuẩn DIN 43 531/35/36 A/B/C/không
43536A 43536A 43536A 43536A 43536A
6.4 Điện áp/dung lượng pin sau 5 giờ xả
V/Ah 80 / 560 – 620 80 / 700 – 775 80 / 560 – 620 80 / 700 – 775 80 / 700 – 775
6,5 Trọng lượng pin
kg 1558 1863 1558 1863 1863

Khác

8.1 Loại điều khiển truyền động
Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC
10.1 Áp suất hoạt động cho các phụ kiện
thanh 185 185 185 185 205
10.2 Lượng dầu cho các phụ kiện
L/phút 30 30 30 30 30
10.7 Mức áp suất âm thanh tại vị trí người lái
dB (A) 65 65 66 66 66
10.8 Bộ nối kéo, loại DIN 15170
DIN 15170 – H DIN 15170 – H DIN 15170 – H DIN 15170 – H DIN 15170 – H
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dòng FB25-35A(C)N”