Dòng FB40-55(C)N(H)

4,0–5,5 tấn |   4 bánh |   80 Volts Nguồn điện xoay chiều

EDiA XL được trang bị những tính năng đột phá nhằm mang lại cho người vận hành khả năng điều khiển tốt hơn bao giờ hết. Khóa vi sai điện tử cung cấp lực kéo tối ưu, và hệ thống lái bốn bánh đảm bảo độ bám đường tốt hơn và khả năng điều khiển chính xác. EDiA  XL  cũng được trang bị AutoBoost. Để có thêm tốc độ và sức mạnh khi bạn cần nhất.

Tổng quan

Vô lăng mini

Giúp giảm thiểu lực cần thiết để vận hành xe tải vì nó hỗ trợ tư thế lái thoải mái hơn, đảm bảo người vận hành luôn cảm thấy dễ chịu và kiểm soát tốt trong suốt ca làm việc dài. (Tùy chọn)

Kiểm soát lắc lư thụ động

Khung gầm giúp giảm thiểu sự rung lắc của cột nâng, cho phép người vận hành nâng vật lên độ cao một cách an tâm.

Tự động tăng cường

Chiếc xe tải sẽ tự động cảm nhận khi cần công suất và kích hoạt chế độ tăng tốc và tăng mô-men xoắn.

Hệ thống điều khiển nâng hạ thích ứng ( ALC )

Người vận hành có thể đảm bảo việc hạ tải diễn ra suôn sẻ với ít lần di chuyển xe tải hơn, giúp thao tác nhanh chóng và chính xác, bất kể trọng lượng tải.

Thông số kỹ thuật

Đặc trưng

1.2 Tên gọi mẫu của nhà sản xuất
FB40N FB45N FB50CN FB50N FB50NH FB55NH
1.3 Nguồn năng lượng: (pin, dầu diesel, khí LP, xăng)
Ắc quy Ắc quy Ắc quy Ắc quy Ắc quy Ắc quy
1.4 Loại người vận hành: người đi bộ, (người vận hành) đứng, -ngồi
Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi
1,5 Khả năng chịu tải
Q kg 4000 4500 4990 4990 5000 5500
1.6 Khoảng cách tâm tải
c mm 500 500 500 500 600 600
1.8 Khoảng cách giữa trục bánh xe và mặt càng nâng (khi càng nâng hạ xuống)
x mm 540 540 540 540 560 560
1.9 Chiều dài cơ sở
y mm 1946 1946 1946 2090 2090 2090

Cân nặng

2.1 Trọng lượng xe tải không tải, với trọng lượng pin tối đa.
kg 7290 7648 7991 8347 8472 8711
2.2 Tải trọng trục với tải trọng tối đa, trước/sau (cột nâng đơn giản, chiều cao nâng thấp nhất)
kg 10040/1250 10795/1353 11574/1417 11563 / 1784 12009 / 1463 12799 / 1412
2.3 Tải trọng trục không tải, trước/sau (cột nâng đơn giản, chiều cao nâng thấp nhất)
kg 3902/3388 3890/3758 3902/4089 4075 / 4272 4234 / 4238 4246 / 4465

Bánh xe, Hệ thống truyền động

3.1 Lốp xe: V=đặc, L=hơi, SE=đặc-hơi – trước/sau
Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam
3.2 Kích thước lốp trước
250×15 (710) 250×15 (710) 250×15 (710) 355 / 50–15 (710) 355 / 50–15 (710) 355 / 50–15 (710)
3.3 Kích thước lốp sau
7.00×12 (650) 7.00×12 (650) 7.00×12 (650) 7.00×12 (650) 7.00×12 (650) 7.00×12 (650)
3.5 Số bánh xe, trước/sau (x=bánh xe dẫn động)
2X/2 2X/2 2X/2 2X / 2 2X / 2 2X/2
3.6 Chiều rộng vệt bánh xe (tâm lốp), phía bên truyền động
b10 mm 1143 1143 1154 1154 1154 1154
3.7 Chiều rộng vệt bánh xe (tâm lốp), phía bên chở hàng
b11 mm 1169 1169 1169 1169 1169 1169

Kích thước

4.1 Độ nghiêng cột buồm, tiến/lùi
a / b ° 6/8 6/8 6/8 6/8 6/8 6/8
4.2 Chiều cao khi cột buồm hạ xuống (xem bảng)
h1 mm 2420 2420 2420 2420 2420 2420
4.3 Thang máy miễn phí (xem bảng)
h2 mm 150 150 150 150 160 160
4.4 Chiều cao nâng (xem bảng)
h3 mm 3300 3300 3300 3300 3300 3300
4,5 Chiều cao khi cột buồm được kéo dài
h4 mm 4205 4205 4205 4205 4345 4345
4.7 Chiều cao đến đỉnh của lan can bảo vệ phía trên
h6 mm 2340 2340 2340 2340 2340 2340
4.8 Chiều cao ghế
h7 mm 1320 1320 1320 1320 1320 1320
4.12 Chiều cao khớp nối kéo
h10 mm 675 675 675 675 675 675
4.19 Tổng chiều dài
l1 mm 4025 4025 4025 4170 4190 4190
4.20 Chiều dài đến mặt càng phuộc (bao gồm cả độ dày càng phuộc)
l2 mm 2825 2825 2825 2970 2990 2990
4.21 Chiều rộng tổng thể
b1/b2 mm 1370 1370 1450 1450 1450 1450
4.22 Kích thước nĩa (độ dày, chiều rộng, chiều dài)
s,e,l mm 50/150/1200 50/150/1200 50/150/1200 50/150/1200 60 / 150 / 1200 60 / 150 / 1200
4.23 Giá đỡ càng nâng theo tiêu chuẩn DIN 15 173 A/B/no
3A 3A 3A 3A 4A 4A
4,24 Chiều rộng càng nâng
b3 mm 1190 1190 1190 1190 1190 1190
4.31 Khoảng cách từ mặt đất đến cột ăng-ten khi có tải
m1 mm 150 150 150 150 150 150
4,32 Khoảng sáng gầm xe tại tâm trục bánh xe, khi có tải (càng nâng hạ xuống)
m2 mm 150 150 150 150 150 150
4,33 Chiều rộng lối đi làm việc với pallet 1000 × 1200 mm, theo chiều ngang.
Ast mm 4125 4125 4125 4273 4291 4291
4,34b Chiều rộng lối đi làm việc (Ast3) với pallet 800 × 1200 mm, tải theo chiều dọc, sàn nâng lên/hạ xuống
Ast3 mm 4264 4264 4264 4412 4439 4439
4,35 Bán kính vòng quay
Wa mm 2289 2289 2289 2434 2434 2434
4,36 Khoảng cách tối thiểu giữa các tâm quay
b13 mm 49 49 49 49 49 49

Hiệu suất

5.1 Tốc độ di chuyển, có/không tải
km/h 18/20 18/20 18/20 18/20 18/20 18/20
5.2 Tốc độ nâng, có/không tải
bệnh đa xơ cứng 0,41 / 0,53 0,38 / 0,53 0,35 / 0,53 0,35 / 0,53 0,35 / 0,53 0,32 / 0,53
5.3 Giảm tốc độ, có/không tải
bệnh đa xơ cứng 0,53 / 0,51 0,52 / 0,51 0,52 / 0,51 0,52 / 0,51 0,52 / 0,51 0,51 / 0,51
5.5 Lực kéo định mức của thanh kéo, có/không tải
N 16000 / 16400 16800 / 17700 16800 / 17700 17600 / 18100 17500 / 17700 17600 / 18000
5.6 Lực kéo tối đa của thanh kéo, có/không tải (thời gian hoạt động ngắn 5 phút)
17300 / 18400 17300 / 18400 17300 / 18400 21500 / 22600 21500 / 22600 21500 / 22600
5.7 Khả năng leo dốc, có/không tải
% 15 / 23 15 / 23 14 / 22 14 / 22 13,5 / 21,5 13 / 21
5.8 Khả năng leo dốc tối đa, có/không tải
S 15,8 / 26,6 15,6 / 23,7 14,6 / 22,6 16,6 / 28,7 16,5 / 28,2 16,4 / 27,3
5.9 Thời gian tăng tốc (10 mét) có/không tải
S 4.6 / 3.9 4.7 / 3.9 4.8 / 4.0 4.6 / 4.1 4.7 / 4.1 4.8 / 4.1
5.10 Hệ thống phanh (cơ khí/thủy lực/điện/khí nén)
thủy lực thủy lực thủy lực thủy lực thủy lực thủy lực

Động cơ điện

6.1 Công suất động cơ (hoạt động ngắn hạn 60 phút)
kW 2×16 2×16 2×16 2×16 2×16 2×16
6.2 Công suất động cơ thang máy ở hệ số chu kỳ làm việc 15%
kW 64 64 64 34 34 34
6.3 Pin theo tiêu chuẩn DIN 43 531/35/36 A/B/C/không
DIN 43 536/A DIN 43 536/A DIN 43 536/A DIN 43 536/A DIN 43 536/A DIN 43 536/A
6.4 Điện áp/dung lượng pin sau 5 giờ xả
V/Ah 80 / 775 80 / 775 80 / 775 80 / 930 80 / 930 80 / 930
6,5 Trọng lượng pin
kg 1863 1863 1863 2178 2178 2178
6.6a Mức tiêu thụ năng lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 16796
kWh/giờ 10.2 1) 10.6 1) 11.0 1) 11.2 1) 7.8 2) 8.2 2)

Khác

8.1 Loại điều khiển truyền động
Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC Điện tử AC
10.1 Áp suất hoạt động cho các phụ kiện
thanh 210 210 210 210 210 210
10.2 Lượng dầu cho các phụ kiện
L/phút 45 45 45 45 45 45
10.7 Mức áp suất âm thanh tại vị trí người lái
dB (A) 65 65 65 65 65 65
10.8 Bộ nối kéo, loại DIN 15170
15 170 15 170 15 170 15 170 15 170 15 170
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dòng FB40-55(C)N(H)”