Dòng FB60-120N(H)

6,0–12,0 tấn | 96 Vôn Nguồn điện xoay chiều

Là dòng xe nâng điện lớn nhất trong phân khúc xe nâng Mitsubishi, dòng xe nâng đối trọng điện FB60-120N(H) mang lại công suất mạnh mẽ mà không ảnh hưởng đến hiệu suất và độ chính xác. Khả năng tăng tốc vượt trội và sử dụng năng lượng thông minh giúp xe trở thành một thiết bị hiệu quả cao tại bất kỳ công trường nào.

Tổng quan

Cabin thoải mái

Độ ồn tổng thể bên trong cabin chỉ ở mức 65 dBA – tương đương với mức độ hội thoại bình thường – tạo ra một môi trường yên tĩnh và không gây căng thẳng, giúp người vận hành tập trung vào công việc.

Hệ thống lái bốn bánh ( 4WS )

Điều này giúp cải thiện độ bám và khả năng điều khiển, đặc biệt là trong không gian hẹp, vì xe nâng có thể quay đầu nhanh chóng và dễ dàng tại chỗ. Khả năng điều khiển linh hoạt cao này giúp tăng hiệu quả và năng suất. (Chỉ áp dụng cho các mẫu H)

Nâng hạ tiếng ồn thấp

Mức độ tiếng ồn cao từ lâu đã được công nhận là một yếu tố chính góp phần gây mệt mỏi cho người vận hành. Với mức 65 dBA, đây là mức thấp nhất trong các sản phẩm cùng loại và giúp người vận hành cảm thấy thoải mái hơn trong suốt ca làm việc.

Thay pin nhanh

Hệ thống hai bình ắc quy (2 bình ắc quy 48V, mỗi bình ở một bên xe nâng) giúp đơn giản hóa quy trình thay thế ắc quy bằng cách cho phép thay thế nhanh chóng và dễ dàng bằng xe nâng pallet hoặc xe nâng đối trọng.

Ghế thấp

Việc có chiều cao ghế ngồi tương tự như nhiều xe tải động cơ đốt trong mang lại những lợi thế đáng kể về mặt công thái học. Nó giảm thiểu sự căng thẳng về thể chất cho người vận hành, giảm thiểu nỗ lực cần thiết để vào ghế lái, giảm mệt mỏi và căng thẳng trong suốt ca làm việc. Điều này cũng giúp người vận hành quen với xe tải động cơ đốt trong dễ dàng chuyển đổi hơn vì môi trường làm việc sẽ quen thuộc.

Thông số kỹ thuật

 

Đặc trưng

1.2 Tên gọi mẫu của nhà sản xuất
FB60N FB60NH FB65N FB65NH FB70N FB70NH FB80N FB80N-900 FB80NH FB80NH-900 FB90N FB90NH FB100N FB100NH FB120NH
1.3 Nguồn năng lượng: (pin, dầu diesel, khí LP, xăng)
Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện
1.4 Loại người vận hành: người đi bộ, (người vận hành) đứng, -ngồi
Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi Ngồi
1,5 Khả năng chịu tải
Q kg 6000 6000 6500 6500 7000 7000 8000 8000 8000 8000 9000 9000 10000 10000 12000
1.6 Khoảng cách tâm tải
c mm 600 600 600 600 600 600 600 900 600 900 600 600 600 600 600
1.8 Khoảng cách giữa trục bánh xe và mặt càng nâng (khi càng nâng hạ xuống)
x mm 650 650 650 650 650 650 700 700 700 700 720 720 720 720 730
1.9 Chiều dài cơ sở
y mm 2250 2250 2250 2250 2250 2250 2550 2550 2550 2630 2550 2550 2630 2630 2980

Cân nặng

2.1 Trọng lượng xe tải không tải, với trọng lượng pin tối đa.
kg 10260 10260 10430 10430 10770 10770 12095 12095 12095 14175 13425 13425 14175 14425 16105
2.2 Tải trọng trục với tải trọng tối đa, trước/sau (cột nâng đơn giản, chiều cao nâng thấp nhất)
kg 14523 / 1737 14523 / 1737 15316 / 1614 15316 / 1614 16124 / 1646 16124 / 1646 18670 / 1425 18670 / 1425 18670 / 1425 20356 /1819 20780 / 1645 20780 / 1645 20356 / 1819 22678 / 1747 26199 / 1906
2.3 Tải trọng trục không tải, trước/sau (cột nâng đơn giản, chiều cao nâng thấp nhất)
kg 5190 / 5070 5190 / 5070 5200 / 5230 5200 / 5230 5240 / 5530 5240 / 5530 6590 / 5505 6590 / 5505 6590 / 5505 7490 / 6685 7120 / 6305 7120 / 6305 7490 / 6685 7660 / 6765 8840 / 7265

Bánh xe, Hệ thống truyền động

3.1 Lốp xe: V=đặc, L=hơi, SE=đặc-hơi – trước/sau
Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam Đông Nam
3.2 Kích thước lốp trước
8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 8,25–15 300–15 300 – 15 355 / 65–15
3.3 Kích thước lốp sau
22×9-16 23×10-12 22×9-16 23×10-12 22×9-16 23×10-12 22×9-16 23×10-12 22×9-16 23×10-12 22×9-16 23×10-12 22×9-16 23×10-12 315 / 45–12 22 ×9–16 23 ×10–12 315 / 45–12 23 ×10–12 23 ×10–12 315 / 45–12 315 / 45–12 315 / 45–12
3,5 Số bánh xe, trước/sau (x=bánh xe dẫn động)
2 ×/2 2 ×/2 2 x/2 2 ×/2 2 ×/2 2 ×/2 2 ×/2 4 ×/2 2 ×/2 4 ×/2 4 ×/2 4 ×/2 4 ×/2 4 ×/2 4 ×/2
3.6 Chiều rộng vệt bánh xe (tâm lốp), phía bên truyền động
b10 mm 1305 1375 1380 1306 1375 1380 1307 1375 1380 1308 1375 1380 1309 1375 1380 1310 1375 1380 1311 1375 1380 1460 1312 1375 1380 1460 1380 1380 1460 1460 1565
3.7 Chiều rộng vệt bánh xe (tâm lốp), phía bên chở hàng
b11 mm 1220 1225 1221 1225 1222 1225 1223 1225 1224 1225 1225 1225 1226 1225 1215 1227 1225 1215 1225 1225 1215 1215 1215

Kích thước

4.1 Độ nghiêng cột buồm, tiến/lùi
a / b ° 5.5/6 1) 5.5/6 1) 5.5/6 1) 5.5/6 1) 5.5/6 1) 5.5 / 6 1) 5.5 / 6 1) 5.5/6 2) 5.5/6 1) 5.5/6 2) 5.5/6 2) 5.5/6 2) 5.5/6 2) 5.5/6 2) 5.5/6 2)
4.2 Chiều cao khi cột buồm hạ xuống (xem bảng)
h1 mm 2680 2680 2680 2680 2680 2680 2792 2900 2792 2900 2900 2900 2950 2950 2950
4.3 Thang máy miễn phí (xem bảng)
h2 mm 100 100 100 100 100 100 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4.4 Chiều cao nâng (xem bảng)
h3 mm 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400
4,5 Chiều cao khi cột buồm được kéo dài
h4 mm 4370 4370 4370 4370 4370 4370 4530 4800 4530 4800 4800 4800 4850 4850 4900
4.7 Chiều cao đến đỉnh của lan can bảo vệ phía trên
h6 mm 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420 2420
4.8 Chiều cao ghế
h7 mm 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330 1330
4.12 Chiều cao khớp nối kéo
h10 mm 465 465 465 465 465 465 465 465 465 465 465 465 465 465 465
4.19 Tổng chiều dài
l1 mm 4550 4550 4550 4550 4550 4550 4840 5340 4840 5340 4880 4880 4960 4960 5325
4.20 Chiều dài đến mặt càng phuộc (bao gồm cả độ dày càng phuộc)
l2 mm 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3640 3740 3640 3740 3680 3680 3760 3760 4125
4.21 Chiều rộng tổng thể
b1/b2 mm 1660 / 1830 1661 / 1830 1662 / 1830 1663 / 1830 1664 / 1830 1665 / 1830 1666 / 1830 Năm 1900 1667 / 1830 Năm 1900 1830 1830 2000 2000 2140
4.22 Kích thước nĩa (độ dày, chiều rộng, chiều dài)
s,e,l mm 150 × 60 × 1200 150 × 60 × 1200 150 × 60 × 1200 150 × 60 × 1200 150 × 60 × 1200 150 × 60 × 1200 200 × 60 × 1200 200 × 60 × 1200 200 × 60 × 1200 200 × 70 × 1600 200 × 60 × 1200 200 × 60 × 1200 200 × 60 × 1200 200 × 60 × 1200 200 × 70 × 1200
4.23 Giá đỡ càng nâng theo tiêu chuẩn DIN 15 173 A/B/no
4A 4A 4A 4A 4A 4A 4A 4A 4A 4A 5A 5A 5A 5A HD1 2)
4,24 Chiều rộng càng nâng
b3 mm 1300 1300 1300 1300 1300 1300 1300 1800 1300 1800 1500 1500 1800 1800 2000
4.31 Khoảng cách từ mặt đất đến cột ăng-ten khi có tải
m1 mm 180 180 180 180 180 180 180 180 180 180 180 180 180 180 180
4,32 Khoảng sáng gầm xe tại tâm trục bánh xe, khi có tải (càng nâng hạ xuống)
m2 mm 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165
4,33 Chiều rộng lối đi làm việc với pallet 1000 × 1200 mm, theo chiều ngang.
Ast mm 4835 4610 4835 4610 4835 4610 5200 5350 4955 4955 5220 4975 5420 5420 5705
4,34b Chiều rộng lối đi làm việc (Ast3) với pallet 800 × 1200 mm, tải theo chiều dọc, sàn nâng lên/hạ xuống
Ast3 mm 5035 4745 5035 4745 5035 4745 5400 5550 5095 5095 5420 5115 5420 5420 5905
4,35 Bán kính vòng quay
Wa mm 2985 2650 2985 2650 2985 2650 3300 3450 2950 2950 3300 2950 3500 3500 3705
4,36 Khoảng cách tối thiểu giữa các tâm quay
b13 mm 950 950 950 1050 1050 1150 1050 1050 1250 1250 1250

Hiệu suất

5.1 Tốc độ di chuyển, có/không tải
km/h 15 / 15 20 / 20 15 / 15 20 / 20 14,5 / 15 20 / 20 14 / 15 14 / 15 19/20 17 / 18 15 / 18 18/19 14 / 15 16 / 18 16/17
5.2 Tốc độ nâng, có/không tải
bệnh đa xơ cứng 0,24 / 0,39 0,24 / 0,40 0,24 / 0,41 0,24 / 0,42 0,22 / 0,39 0,22 / 0,39 0,2 / 0,34 0,21 / 0,3 0,2 / 0,35 0,3 / 0,44 0,28 / 0,4 0,28 / 0,4 0,18 / 0,27 0,22 / 0,32 0,28 / 0,36
5.3 Giảm tốc độ, có/không tải
bệnh đa xơ cứng 0,5 / 0,4 0,39 / 0,45 0,5 / 0,6 0,37 / 0,45 0,5 / 0,8 0,35 / 0,45 0,45 / 0,35 0,45 / 0,37 0,31 / 0,45 0,5 / 0,4 0,47 / 0,39 0,28 / 0,4 0,5 /0,4 0,5 / 0,4 0,47 / 0,38
5.5 Lực kéo định mức của thanh kéo, có/không tải
N 6900 / 7500 6900 / 7500 6900 / 7500 6900 / 7500 6600 / 7300 6600 / 7300 6400 / 7200 5600 / 6300 6400 / 7200 5600 / 6300 6100 / 6850 6100 / 6850 5000 / 5600 5000 / 5650 5400 / 6800
5.6 Lực kéo tối đa của thanh kéo, có/không tải (thời gian hoạt động ngắn 5 phút)
16400 / 17000 23800 / 24400 16400 / 17000 23700 / 24300 16100 / 16800 23600 / 24300 15900 / 16700 20700 / 21500 23300 / 24400 20700 / 21500 15150 / 15900 23000 / 23900 18500 / 19000 18600 / 19350 22900 / 23700
5.7 Khả năng leo dốc, có/không tải
% 6,5 / 11 8.2 / 13.5 6,5 / 11 7.9 / 12.8 5,5 / 10 7.4 / 12.8 5 / 9.5 5 / 9.5 6,4 / 11,1 5/9 4.7 / 9 5,6 / 10 4/8 4,5 / 8 4.8 / 8.8
5.8 Khả năng leo dốc tối đa, có/không tải
S 10 / 16 14,7 / 23,7 10 / 16 14,2 / 22,5 8,5 / 14 13,4 / 22,5 8 / 13,5 9/15 11,6 / 19,6 9.2 / 16 7.7 / 12.7 10,3 / 17,8 8/14 8,3 / 14,5 8.7/15
5.9 Thời gian tăng tốc (10 mét) có/không tải
S 5.8 / 5.4 6.6 / 5.3 5.8 / 5.4 6.6 / 5.3 6.1 / 5.7 7 / 5.5 6.2 / 5.8 6,5 / 5 7.4 / 5.6 7 / 5.2 5.8 / 5.4 7.8 / 5.8 6/4 6,2 / 4,7 9.6 / 6.9
5.10 Hệ thống phanh (cơ khí/thủy lực/điện/khí nén)
Điện Thủy lực / Điện Điện Thủy lực / Điện Điện Thủy lực / Điện Điện Thủy lực / Điện Thủy lực / Điện Điện Điện Thủy lực / Điện Thủy lực / Điện Điện Điện

Động cơ điện

6.1 Công suất động cơ (hoạt động ngắn hạn 60 phút)
kW 2×15 2×15 2×15 2×15 2×15 2×15 2×15 2 ×15 2 ×15 2 ×15 2 ×15 2 ×15 2 ×15 2 ×15 2 ×15
6.2 Công suất động cơ thang máy ở hệ số chu kỳ làm việc 15%
kW 30 30 30 30 30 30 30 45 45 45 45 45 45 45 45
6.3 Pin theo tiêu chuẩn DIN 43 531/35/36 A/B/C/không
6.4 Điện áp/dung lượng pin sau 5 giờ xả
V/Ah 96 96 96 96 96 96 96 96 96 96 96 96 96 96 96
6,5 Trọng lượng pin
kg 3350 3350 3350 3350 3350 3350 4300 4300 4300 4300 4300 4300 4300 4300
6.6b Mức tiêu thụ năng lượng theo chu kỳ VDI 60
kWh/giờ 12.2 (42/45) 3) 12.2 (42/45) 3) 12.2 (42/45) 3) 12.2 (42/45) 3) 13.4 (42/45) 3) 13.4 (42/45) 3) 15.3 (40/45) 3) 15.3 (40/45) 3) 15.3 (40/45) 3) 15.3 (40/45) 3) 15.3 (40/45) 3) 15.3 (40/45) 3) 15,8 (39/45) 3) 15,8 (39/45) 3) 16,9 (39/45) 3)

Khác

8.1 Loại điều khiển truyền động
Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí Máy điều hòa không khí
10.1 Áp suất hoạt động cho các phụ kiện
thanh 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200
10.2 Lượng dầu cho các phụ kiện
L/phút
10.7 Mức áp suất âm thanh tại vị trí người lái
dB (A) 72 72 72 72 72 72 72 72 72 72 72 72 72 72 72

1) Tùy thuộc vào loại cột nâng

2) Thiết kế càng nâng theo yêu cầu

3) Số chu kỳ thực hiện / Số chu kỳ yêu cầu

Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dòng FB60-120N(H)”