Xe nâng cẩu đa chức năng

  • Xe nâng cần cẩu HNF135-720 là sản phẩm mới tích hợp được SOCMA ra mắt.
  • Xe nâng có tải trọng 13,5 tấn, cần cẩu có tải trọng 72 tấn*m, cần cẩu có thể xoay 360 độ.
  • Sản phẩm mới này không chỉ đơn thuần là sự kết hợp giữa xe nâng và cần cẩu.  
  • Nhưng đó là sự kết hợp hoàn hảo giữa xe nâng và cần cẩu.

Thông số kỹ thuật xe nâng cẩu đa chức năng HNFC135-720 

POS MÔ TẢ SẢN PHẨM XE NÂNG CẨU … ĐA CHỨC NĂNG ĐƠN VỊ HNFC135-720

Xe nâng cẩu đa chức năng

Đặc trưng 1.1 Dung tích Q(t) 13,5
1.2 Trung tâm tải c(mm) 600
1.4 Chiều dài cơ sở y(mm) 3250
Cân nặng 2.1 Trọng lượng xe tải kg 21950

Khung gầm

3.1 Thông số lốp: Trước 10.00×20/18PR
3.2 Thông số lốp: Lốp sau 10.00×20/18PR
3.3 Số lượng lốp trước/sau (bánh xe X-drive) 4×/2
3.4 Khoảng cách giữa các bánh xe: Trước b10(mm) 1677
3,5 Khoảng cách giữa các bánh xe: Phía sau b11(mm) 2013
Kích thước 4.1 Góc nghiêng của cột/giá đỡ (trước/sau) ° 6°/12°
4.2 Chiều cao cột nâng (hạ càng nâng) mm 3188
4.3 Chiều cao nâng tối đa h3(mm) 3000
4.4 Chiều cao tổng thể (khi càng phuộc nâng lên) h4(mm) 4600
4,5 Chiều dài tổng thể (với phuộc 2000mm) l1(mm) 7600
4.6 Phần trước của càng phuộc thẳng đứng hướng về phía sau xe. l2(mm) 5600
4.7 Chiều rộng tổng thể b1/b2(mm) 2250
4.8 Kích thước nĩa s/e/l(mm) 90x180x2000
4.9 Chiều rộng càng nâng b3(mm) 2200
4.10 Khoảng cách tối thiểu giữa cột nâng và mặt đất (khi có tải) m1(mm) 225
4.11 Khoảng cách tối thiểu giữa chân chống và mặt đất (khi có tải) m2(mm) 320
4.12 Bán kính quay tối thiểu Wa(mm)
Hiệu suất 5.1 Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) km/h 23/26
5.2 Tốc độ nâng tối đa (có tải/không tải) bệnh đa xơ cứng 310/340
5.3 Khả năng leo dốc (có tải/không tải) % 20/22
5.4 Phanh lái Phanh đĩa kẹp
Động cơ 7.1 Thương hiệu/mẫu động cơ YC6J150-T301
7.2 Quyền lực KW 110
7.3 Tốc độ quay vòng/phút 2200
7.4 Xi lanh khí cm 3 6
Khác 8.1 Phương pháp điều khiển lái xe

Bộ chuyển đổi mô-men xoắn

Cần cẩu 9.1 Cân nặng Kg 7800
9.2 Điều khiển Điều khiển từ xa
9.3 Điều khiển chân chống Điều khiển van hạ cánh bằng tay
9.4 Nhịp dọc của chân chống chính mm 4319
9,5 Khoảng cách từ điểm mở rộng chân chống sau đến tâm của bệ xoay mm 1582
9.6 Khoảng cách giữa tâm của thanh chống mở rộng bổ sung ở hai bên mm 2270
9.7 Chiều cao nâng tối đa mm 16,5m
9.8 Tốc độ mở/thu chân bổ sung (tốc độ không tải) S 2/1,37
9.9 Tốc độ duỗi/thu chân chính (tốc độ không tải) S 3.8/2.7
9.10 Tốc độ duỗi/thu chân sau (tốc độ không tải) S 2,6/2,2
9.11 Tốc độ hỗ trợ chân bổ sung / tốc độ thu gọn (tốc độ không tải) S 3.2/3.3
9.12 Tốc độ nâng/thu chân chính (tốc độ không tải) S 4.2/4.3
9.13 Tốc độ nâng/thu chân sau (tốc độ không tải) S 3,4/3,6
9.14 Nâng/hạ móc (tốc độ thấp) S 145/98
9.15 Nâng/hạ móc (tốc độ cao) S 53/36
9.16 Nâng/hạ cần trục (tốc độ thấp) S 74/53
9.17 Nâng/hạ cần trục (tốc độ cao) S 34/23
9.18 Rẽ trái/rẽ phải (tốc độ thấp) S 126/126
9.19 Rẽ trái/rẽ phải (tốc độ cao) S 51/55
9.20 Duỗi/thu cánh tay (tốc độ thấp) S 177/93
9.21 Duỗi/thu cánh tay (tốc độ cao) S 56/33
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe nâng cẩu đa chức năng”