Xe nâng điện đa hướng 2.5 tấn với bộ phận định vị càng nâng

  • Thương hiệu: Zowell
  • Model: RSEW125
  • Màu sắc: Màu cam (Có thể yêu cầu màu khác theo yêu cầu)

Thông số kỹ thuật xe nâng điện đa hướng 2.5 tấn với bộ phận định vị càng nâng

Nhận dạng 1.1 Nhà sản xuất Tô Châu
1.2 Thương hiệu Zowell
1.3 Người mẫu RSEW225S
1.4 Nguồn điện Điện
1,5 loại hoạt động Nửa đóng cửa ngồi
1.6 Khả năng chịu tải Q(kg) 2500
1.7 Trung tâm tải C(mm) 600
1.8 Phần nhô ra phía trước x(mm) 175
1.9 Chiều dài cơ sở y(mm) 1700
Cân nặng 2.1 Trọng lượng xe tải bao gồm cả pin ) kg 4400
2.2 Trọng lượng pin ±5% ) kg 920
Lốp xe 3.1 Lốp trước/sau CÓ THỂ
3.2 Bánh xe phía trước Đường kính × Chiều rộng Bánh đơn mm φ300×135
3.3 Bánh xe dẫn động phía sau Đường kính × chiều rộng) Bánh đơn mm φ343×140
3.4 Số lượng bánh xe Bánh xe dẫn động/Bánh xe chịu tải chiếc 1X/2
3,5 khoảng cách bánh trước b3(mm) 1392
Kích thước 4.1 Chiều cao nâng mm 4500-10000
4.2 Càng phuộc nghiêng trước/sau a/b(°) 2/4
4.3 Chiều cao nâng h1(mm) Xem tệp đính kèm
4.4 Chiều cao của tấm chắn phía trên h5(mm) 2190
4,5 Chiều cao ghế/Chiều cao bệ thao tác (mm) 1100/1350
4.6 Khoảng cách tối thiểu so với mặt đất 32
4.7 Khoảng cách gầm xe h8(mm) 75
4.8 Chiều cao chân trái và chân phải h10(mm) 447
4.9 Tổng chiều dài bao gồm cả càng phuộc ) l1(mm) 2496
4.10 Khoảng cách đạt được l2(mm) 672
4.11 Chiều rộng tổng thể b1(mm) 1728
4.12 Kích thước nĩa l/e/s(mm) 1070/100/45
4.13 Chiều rộng đuôi b2(mm) 1230
4.14 Chiều rộng nĩa b5(mm) 355-880
4,15 Chiều rộng kệ b7(mm) 870
4.16 Bán kính quay tối thiểu Wa (mm) 1952
4.17 Bán kính quay tối thiểu tại chỗ (khi b5≤880mm) mm ) 1304
4.18 Chiều rộng tối thiểu của lối đi quay đầu (góc vuông) (mm) 2100
4.19 Chiều rộng lối đi tối thiểu khi di chuyển pallet ngang: 3000×1200×1000 (C=600mm) (mm) 2830 
4.20 Chiều rộng lối đi tối thiểu khi di chuyển pallet ngang: 3000×1000×1000 (C=500mm) (mm) 2630 
Hiệu suất 5.1 Tốc độ lái xe khi có tải/không tải km/h 8/10
5.2 Tốc độ nâng khi có tải/không tải mm/s 200/370
5.3 Tốc độ hạ thấp Đã tải/Chưa tải mm/s 210/170
5.4 Khả năng leo dốc khi có tải/không tải %(tanθ ) 8/15
5.5 Phanh Điện
5.6 Công viên Điện
5.7 Công tắc chế độ Màn hình cảm ứng HMI
5.8 Hiển thị vị trí bánh xe dẫn động Triển lãm xe hơi
Động cơ điện 6.1 Loại động cơ dẫn động Máy điều hòa không khí
6.2 Động cơ dẫn động (S2-60 phút) AC kw 7
6.3 Loại động cơ nâng Máy điều hòa không khí
6.4 Động cơ nâng S3-15%) kw 12,5
6,5 Loại mô tơ lái Máy điều hòa không khí
6.6 động cơ lái kw 0,7
6.7 Điện áp/dung lượng pin V/Ah 48/560
Không bắt buộc 8.1 Màn hình video Camera không dây
8.2 Bốn nĩa + giá đỡ nĩa rộng Có thể tùy chỉnh
8.3 Vị trí nĩa Có thể tùy chỉnh
8.4 AGV Có thể tùy chỉnh
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe nâng điện đa hướng 2.5 tấn với bộ phận định vị càng nâng”